competence
Pronunciation
/ˈkɑmpətɪns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "competence"trong tiếng Anh

Competence
01

năng lực, khả năng

the ability to perform tasks effectively and efficiently, demonstrating both physical and intellectual readiness
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The technician 's competence in troubleshooting equipment issues minimized downtime in production.
Năng lực của kỹ thuật viên trong việc khắc phục sự cố thiết bị đã giảm thiểu thời gian ngừng sản xuất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng