Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Community service
01
dịch vụ cộng đồng, công việc phục vụ cộng đồng
unpaid work done either as a form of punishment by a criminal or as a voluntary service by a citizen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
As part of their high school curriculum, students are required to complete a certain number of hours of community service.
Là một phần của chương trình học trung học, học sinh được yêu cầu hoàn thành một số giờ dịch vụ cộng đồng.



























