Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Communism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Communism is a political and economic ideology advocating for a classless society where the means of production are owned collectively.
Chủ nghĩa cộng sản là một hệ tư tưởng chính trị và kinh tế ủng hộ một xã hội không giai cấp nơi các phương tiện sản xuất được sở hữu tập thể.
02
chủ nghĩa cộng sản, chủ nghĩa tập thể
a form of socialism in which private property is abolished and resources are collectively owned
Các ví dụ
Citizens experienced communism through state-owned industries.
Công dân đã trải nghiệm chủ nghĩa cộng sản thông qua các ngành công nghiệp nhà nước.



























