Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
agrarian
01
nông nghiệp, thuộc về nông thôn
related to agriculture, farmers, or rural life
Các ví dụ
The government implemented agrarian policies to support and develop the agricultural sector.
Chính phủ đã thực hiện các chính sách nông nghiệp để hỗ trợ và phát triển ngành nông nghiệp.



























