common good
Pronunciation
/kˈɑːmən ɡˈʊd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "common good"trong tiếng Anh

Common good
01

lợi ích chung, phúc lợi chung

the benefit or welfare of all members of a community or society, rather than the interests of a single individual or group
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Fair laws ensure justice and the common good for all.
Luật pháp công bằng đảm bảo công lý và lợi ích chung cho tất cả mọi người.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng