commercialization
co
mmer
mɜ:
cia
ʃə
shē
li
laɪ
lai
za
ˈzeɪ
zei
tion
ʃən
shēn
commercialisation

Định nghĩa và ý nghĩa của "commercialization"trong tiếng Anh

Commercialization
01

thương mại hóa, đưa ra thị trường

the process of introducing a new product or service into the market for sale 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
commercializations
Các ví dụ
The commercialization of electric vehicles has increased significantly in recent years. 

Việc thương mại hóa xe điện đã tăng lên đáng kể trong những năm gần đây.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng