commentator
co
ˈkɑ
kaa
mmen
mən
mēn
ta
ˌteɪ
tei
tor
tɜr
tēr
/kˈɒməntˌe‍ɪtɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "commentator"trong tiếng Anh

Commentator
01

bình luận viên, nhà phân tích

a person who observes, analyzes, and provides informed opinions on events, issues, or works
commentator definition and meaning
Các ví dụ
She became a respected commentator on economic trends.
Cô ấy đã trở thành một bình luận viên được kính trọng về xu hướng kinh tế.
02

bình luận viên, phát thanh viên thể thao

a person who provides live commentary on a sports event, performance, or broadcast
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
commentators
Các ví dụ
A famous commentator covered the Olympic Games.
Một bình luận viên nổi tiếng đã đưa tin về Thế vận hội Olympic.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng