Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cometary
01
thuộc sao chổi, giống sao chổi
relating to or resembling a comet, a celestial body composed of ice, dust, and gas that orbits the Sun
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Cometary apparitions occur when a comet becomes visible from Earth during its orbit.
Hiện tượng sao chổi xảy ra khi một sao chổi trở nên có thể nhìn thấy từ Trái Đất trong quỹ đạo của nó.



























