to come in for
come
kʌm
kam
in
ɪn
in
for
fɔ:
faw

Định nghĩa và ý nghĩa của "come in for"trong tiếng Anh

to come in for
01

nhận lấy, bị

to be the recipient of something, typically something negative, such as criticism, rejection, or even punishment 
to come in for definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in for
động từ gốc
come
thì hiện tại
come in for
ngôi thứ ba số ít
comes in for
hiện tại phân từ
coming in for
quá khứ đơn
came in for
quá khứ phân từ
come in for
Các ví dụ
The company's decision to lay off employees came in for heavy criticism from labor unions. 

Quyết định sa thải nhân viên của công ty đã nhận được sự chỉ trích nặng nề từ các công đoàn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng