Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to come in for
[phrase form: come]
01
nhận lấy, bị
to be the recipient of something, typically something negative, such as criticism, rejection, or even punishment
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in for
động từ gốc
come
thì hiện tại
come in for
ngôi thứ ba số ít
comes in for
hiện tại phân từ
coming in for
quá khứ đơn
came in for
quá khứ phân từ
come in for
Các ví dụ
The project 's shortcomings came in for scrutiny during the review process.
Những thiếu sót của dự án đã bị xem xét kỹ lưỡng trong quá trình đánh giá.



























