Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to come by
01
ghé qua, ghé thăm
to visit or stop by a place for a brief period
Dialect
American
Transitive: to come by a place
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
by
động từ gốc
come
thì hiện tại
come by
ngôi thứ ba số ít
comes by
hiện tại phân từ
coming by
quá khứ đơn
came by
quá khứ phân từ
come by
Các ví dụ
Feel free to come by my office if you have any questions.
Hãy thoải mái ghé qua văn phòng của tôi nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào.
02
kiếm được, có được
to gain possession of something
Transitive: to come by sth
Các ví dụ
I managed to come by a ticket to the sold-out concert.
Tôi đã kiếm được một vé cho buổi hòa nhạc đã hết vé.
03
tình cờ gặp, vô tình phát hiện
to happen upon or encounter something unexpectedly
Transitive: to come by sth
Các ví dụ
I came by a beautiful park while exploring the city.
Tôi tình cờ gặp một công viên đẹp khi đang khám phá thành phố.
04
xoay sở, đối phó
to manage or cope with a situation or circumstance
Intransitive
Các ví dụ
How does she come by living in such a chaotic environment?
Làm thế nào mà cô ấy xoay sở được trong một môi trường hỗn loạn như vậy?
come by
01
Đi qua, Đi vòng
used to instruct a sheepdog to circle clockwise around a group of livestock and bring them closer to the handler
Các ví dụ
Come by, Rex! We need to gather the sheep for shearing.
Đến đây, Rex! Chúng ta cần tập hợp cừu để cắt lông.



























