combat
com
ˈkɒm
kom
bat
bæt
bāt
wombat

Định nghĩa và ý nghĩa của "combat"trong tiếng Anh

Combat
01

chiến đấu, trận chiến

a fight between different military forces during a war 
combat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
combats
Các ví dụ
The soldiers were trained for combat in harsh environments. 

Những người lính được huấn luyện cho chiến đấu trong môi trường khắc nghiệt.

02

chiến đấu, đấu tranh

the act of fighting; any contest or struggle 
to combat
01

chiến đấu, đấu tranh chống lại

to fight or contend against someone or something, often in a physical or armed conflict 
Transitive: to combat sb/sth
to combat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
combat
ngôi thứ ba số ít
combats
hiện tại phân từ
combating
quá khứ đơn
combated
quá khứ phân từ
combated
Các ví dụ
The soldiers are actively combating insurgents in the region. 

Các binh sĩ đang tích cực chiến đấu với phiến quân trong khu vực.

02

chiến đấu, đấu tranh

to prevent something harmful from happening or becoming worse 
Transitive: to combat something undesirable
Các ví dụ
They are working hard to combat pollution in the city. 

Họ đang làm việc chăm chỉ để chống lại ô nhiễm trong thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng