Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Combat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Modern combat often involves drones and advanced technology.
Chiến đấu hiện đại thường liên quan đến máy bay không người lái và công nghệ tiên tiến.
02
chiến đấu, đấu tranh
the act of fighting; any contest or struggle
to combat
01
chiến đấu, đấu tranh chống lại
to fight or contend against someone or something, often in a physical or armed conflict
Transitive: to combat sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
combat
ngôi thứ ba số ít
combats
hiện tại phân từ
combating
quá khứ đơn
combated
quá khứ phân từ
combated
Các ví dụ
Soldiers are trained to combat enemies on the battlefield.
Binh lính được huấn luyện để chiến đấu với kẻ thù trên chiến trường.
02
chiến đấu, đấu tranh
to prevent something harmful from happening or becoming worse
Transitive: to combat something undesirable
Các ví dụ
Doctors use vaccines to combat the spread of disease.
Các bác sĩ sử dụng vắc-xin để chống lại sự lây lan của bệnh tật.



























