comb-footed spider
comb
kəʊm
kewm
foo
foo
ted
tɪd
tid
spi
spaɪ
spai
der

Định nghĩa và ý nghĩa của "comb-footed spider"trong tiếng Anh

Comb-footed spider
01

nhện chân lược, nhện có lông giống như lược trên chân sau

an arachnid with comb-like bristles on its hind legs, known for constructing irregular cobwebs 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
comb-footed spiders
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng