Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
comb-footed spider
/kˈoʊmfˈʊɾᵻd spˈaɪdɚ/
Comb-footed spider
01
nhện chân lược, nhện có lông giống như lược trên chân sau
an arachnid with comb-like bristles on its hind legs, known for constructing irregular cobwebs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
comb-footed spiders



























