to color in
co
ˈkʌ
ka
lor
in
ɪn
in

Định nghĩa và ý nghĩa của "color in"trong tiếng Anh

to color in
01

tô màu, tô màu vào

to fill in a black and white outline or picture with colors using crayons, markers, or other coloring materials 
to color in definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
color
thì hiện tại
color in
ngôi thứ ba số ít
colors in
hiện tại phân từ
coloring in
quá khứ đơn
colored in
quá khứ phân từ
colored in
Các ví dụ
The children were asked to color in the pictures in their activity books. 

Các em nhỏ được yêu cầu tô màu các bức tranh trong sách hoạt động của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng