colonoscopy
co
ˌkəʊ
kew
lo
nos
ˈnɒs
nos
co
py
pi
pi
colposcopy

Định nghĩa và ý nghĩa của "colonoscopy"trong tiếng Anh

Colonoscopy
01

nội soi đại tràng

a medical procedure where a flexible tube with a camera is used to check the inside of the colon for health reasons 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
colonoscopies
Các ví dụ
The doctor recommended a colonoscopy for me. 

Bác sĩ đã khuyên tôi nên làm nội soi đại tràng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng