Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aggravatingly
01
một cách khó chịu, gây bực mình
in a manner that provokes irritation or increases annoyance
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
He aggravatingly kept tapping his pen during the entire meeting.
Anh ấy gây bực mình tiếp tục gõ bút trong suốt cuộc họp.
Cây Từ Vựng
aggravatingly
aggravating
aggravate
aggrav



























