Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aggravating
01
gây bực mình, khó chịu
causing increased annoyance
Các ví dụ
The aggravating habit of interrupting others during discussions hindered effective communication.
Thói quen gây khó chịu làm gián đoạn người khác trong các cuộc thảo luận đã cản trở giao tiếp hiệu quả.
02
làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm
making a problem or situation more severe
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most aggravating
so sánh hơn
more aggravating
có thể phân cấp
Các ví dụ
Smoking is an aggravating factor in heart disease.
Hút thuốc là một yếu tố làm trầm trọng thêm trong bệnh tim.
Cây Từ Vựng
aggravatingly
aggravating
aggravate
aggrav



























