aggravated
agg
ˈæg
āg
ra
va
ˌveɪ
vei
ted
tɪd
tid
/ˈæɡɹɐvˌe‍ɪtɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aggravated"trong tiếng Anh

aggravated
01

bị kích động, bị chọc tức

incited, especially deliberately, to anger
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most aggravated
so sánh hơn
more aggravated
có thể phân cấp
02

tăng nặng, làm trầm trọng thêm

made more serious or severe, especially in a legal situation
Các ví dụ
Aggravated robbery carries a longer prison sentence.
Vụ cướp tăng nặng phải chịu án tù dài hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng