Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
crime-fighting
01
chống tội phạm, phòng chống tội phạm
relating to the prevention or combat of criminal activity
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The city invested in new crime-fighting technology.
Thành phố đã đầu tư vào công nghệ chống tội phạm mới.
LanGeek



























