Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Agglomeration
01
sự tích tụ, đống hỗn độn
a group of many different things gathered together in a messy or irregular way
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
agglomerations
Các ví dụ
The attic was filled with an agglomeration of old furniture and boxes.
Gác mái chứa đầy một sự tích tụ đồ đạc cũ và hộp.
02
sự tích tụ, sự tập trung
the action of bringing separate things together into a single clustered whole
Các ví dụ
The rapid agglomeration of small villages created a sprawling city.
Sự tập trung nhanh chóng của các làng nhỏ đã tạo ra một thành phố trải rộng.
Cây Từ Vựng
agglomeration
agglomerate
agglomer



























