Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Agglomeration
01
sự tích tụ, đống hỗn độn
a group of many different things gathered together in a messy or irregular way
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
agglomerations
Các ví dụ
On his desk lay an agglomeration of papers, books, and gadgets.
Trên bàn làm việc của anh ấy là một đống giấy tờ, sách và thiết bị.
02
sự tích tụ, sự tập trung
the action of bringing separate things together into a single clustered whole
Các ví dụ
Economic growth led to the agglomeration of industries in one region.
Tăng trưởng kinh tế dẫn đến sự tập trung của các ngành công nghiệp trong một khu vực.
Cây Từ Vựng
agglomeration
agglomerate
agglomer



























