zero-carbon
ze
zɪə
zie
ro
rəʊ
rew
car
kɑ:
kaa
bon
bən
bēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "zero-carbon"trong tiếng Anh

zero-carbon
01

không carbon, trung hòa carbon

producing no carbon dioxide, or offsetting emissions completely through environmental measures 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
They built a zero-carbon house that generates its own energy. 

Họ đã xây dựng một ngôi nhà không phát thải carbon tự tạo ra năng lượng của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng