Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Royal Air Force
01
Lực lượng Không quân Hoàng gia, Không quân Hoàng gia
the part of Britain's military that uses airplanes to fight
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
tên riêng
Các ví dụ
The RAF played a key role in defending Britain during World War II.
Royal Air Force đóng vai trò then chốt trong việc bảo vệ Anh trong Thế chiến II.



























