Royal Air Force
Pronunciation
/ɹˈɔɪəl ˈɛɹ fˈoːɹs/
RAF

Định nghĩa và ý nghĩa của "Royal Air Force"trong tiếng Anh

Royal Air Force
01

Lực lượng Không quân Hoàng gia, Không quân Hoàng gia

the part of Britain's military that uses airplanes to fight
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
tên riêng
Các ví dụ
The RAF conducted a training exercise over the North Sea.
Royal Air Force đã tiến hành một cuộc tập trận huấn luyện trên Biển Bắc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng