Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Food insecurity
01
mất an ninh lương thực, tình trạng thiếu lương thực
the condition of not having consistent access to enough affordable and nutritious food
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
singular
not gender specific
Các ví dụ
Many families face food insecurity in rural areas.
Nhiều gia đình phải đối mặt với tình trạng mất an ninh lương thực ở khu vực nông thôn.
LanGeek



























