preferred pronoun
pre
prɪ
pri
fer
fɜ:
red
rɛd
red
pro
prəʊ
prew
noun
naʊn
nawn

Định nghĩa và ý nghĩa của "preferred pronoun"trong tiếng Anh

Preferred pronoun
01

đại từ ưa thích, đại từ được chọn

the pronoun a person chooses others to use when referring to them 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
preferred pronouns
Các ví dụ
She shared her preferred pronoun with the class. 

Cô ấy đã chia sẻ đại từ ưa thích của mình với lớp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng