Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gender-specific
01
cụ thể về giới tính, đặc thù giới tính
relating only to women or only to men
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The company removed gender-specific language from its policy.
Công ty đã loại bỏ ngôn ngữ liên quan đến giới tính khỏi chính sách của mình.



























