gender-specific
Pronunciation
/dʒˈɛndɚspəsˈɪfɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gender-specific"trong tiếng Anh

gender-specific
01

cụ thể về giới tính, đặc thù giới tính

relating only to women or only to men
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The company removed gender-specific language from its policy.
Công ty đã loại bỏ ngôn ngữ liên quan đến giới tính khỏi chính sách của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng