Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
White wedding
01
đám cưới trắng, đám cưới truyền thống với váy trắng
a traditional wedding where the bride wears a white dress
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
white weddings
Các ví dụ
A white wedding often includes a white gown, veil, and flowers.
Một đám cưới trắng thường bao gồm váy trắng, mạng che mặt và hoa.



























