Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ring bearer
01
người mang nhẫn, người cầm nhẫn
a person, often a child, who carries the wedding rings during a ceremony
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ring bearers
Các ví dụ
She practiced holding the rings carefully as the ring bearer.
Cô ấy đã luyện tập cầm những chiếc nhẫn cẩn thận với tư cách là người mang nhẫn.



























