ring bearer
Pronunciation
/ɹˈɪŋ bˈɛɹɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ring bearer"trong tiếng Anh

Ring bearer
01

người mang nhẫn, người cầm nhẫn

a person, often a child, who carries the wedding rings during a ceremony
Dialectamerican flagAmerican
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ring bearers
Các ví dụ
She practiced holding the rings carefully as the ring bearer.
Cô ấy đã luyện tập cầm những chiếc nhẫn cẩn thận với tư cách là người mang nhẫn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng