Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
trippy
01
ảo giác, ảo diệu
causing a strange, surreal, or dreamlike feeling, often unusual or disorienting
Informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
trippiest
so sánh hơn
trippier
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her artwork is colorful and trippy.
Tác phẩm nghệ thuật của cô ấy đầy màu sắc và trippy.
Cây Từ Vựng
trippy
trip



























