trippy
tri
ˈtrɪ
tri
ppy
ˌpi
pi
/tɹˈɪpi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trippy"trong tiếng Anh

01

ảo giác, ảo diệu

causing a strange, surreal, or dreamlike feeling, often unusual or disorienting
Informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
trippiest
so sánh hơn
trippier
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her artwork is colorful and trippy.
Tác phẩm nghệ thuật của cô ấy đầy màu sắc và trippy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng