majority whip
ma
jo
ˈʤɒ
jo
ri
ri
ty
ˌti
ti
whip
wɪp
vip

Định nghĩa và ý nghĩa của "majority whip"trong tiếng Anh

Majority whip
01

chủ nhiệm đảng đa số, whip đa số

a member of the largest party in Congress who persuades party members to vote according to party positions 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
majority whips
Các ví dụ
The majority whip called a meeting before the vote. 

Whip đa số đã triệu tập một cuộc họp trước cuộc bỏ phiếu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng