constitutional monarchy
cons
ˌkɑ:ns
kaans
ti
ti
tu
ˈtu:
too
tio
ʃə
shē
nal
nəl
nēl
mo
mɑ:
maa
nar
nər
nēr
chy
ki
ki
/kˌɒnstɪtjˈuːʃənəl mˈɒnəki/

Định nghĩa và ý nghĩa của "constitutional monarchy"trong tiếng Anh

Constitutional monarchy
01

chế độ quân chủ lập hiến, nền quân chủ hiến pháp

a country ruled by a king or queen whose powers are limited by law and elected officials hold most authority
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
constitutional monarchies
Các ví dụ
The king 's role in a constitutional monarchy is mostly ceremonial.
Vai trò của nhà vua trong một chế độ quân chủ lập hiến chủ yếu là nghi lễ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng