upper house
u
ˌʌ
a
pper
ˈpə
house
haʊs
haws

Định nghĩa và ý nghĩa của "upper house"trong tiếng Anh

Upper house
01

thượng viện, thượng nghị viện

the part of a parliament or legislature that usually reviews or approves laws, often called the House of Lords or the Senate 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
upper houses
Các ví dụ
The bill was sent to the upper house for approval. 

Dự luật đã được gửi đến thượng viện để phê chuẩn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng