Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Protest vote
01
phiếu phản đối, phiếu biểu tình
a vote cast to show disapproval of the main candidates or party rather than support for the chosen one
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
protest votes
Các ví dụ
Many citizens cast a protest vote to express their dissatisfaction with current policies.
Nhiều công dân bỏ phiếu phản đối để bày tỏ sự bất mãn với các chính sách hiện tại.



























