national convention
na
ˈna
na
tio
ʃə
shē
nal
nəl
nēl
con
kən
kēn
ven
vɛn
ven
tion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "national convention"trong tiếng Anh

National convention
01

đại hội toàn quốc, hội nghị toàn quốc

a large meeting where a political party selects its candidate for president and sets its platform 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
national conventions
Các ví dụ
The party held a national convention to officially nominate its presidential candidate. 

Đảng đã tổ chức một đại hội toàn quốc để chính thức đề cử ứng viên tổng thống của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng