operations room
o
ˌɑ:
aa
pe
ra
ˈreɪ
rei
tions
ʃənz
shēnz
room
ru:m
room
/ˌɒpəɹˈeɪʃənz ɹˈuːm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "operations room"trong tiếng Anh

Operations room
01

phòng điều hành, trung tâm điều hành

a room where police or military activities are monitored and coordinated
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
operations rooms
Các ví dụ
Decisions were made quickly in the operations room.
Các quyết định được đưa ra nhanh chóng trong phòng điều hành.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng