tracker dog
tra
ˈtræ
trā
cker
kər
kēr
dog
dɑ:g
daag
/tɹˈakə dˈɒɡ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tracker dog"trong tiếng Anh

Tracker dog
01

chó theo dấu, chó đánh hơi

a dog trained to help police find people, objects, or explosives by following a scent
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tracker dogs
Các ví dụ
The tracker dog alerted officers to hidden explosives.
Chó đánh hơi đã cảnh báo các sĩ quan về chất nổ ẩn giấu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng