tracker dog
tra
ˈtra
tra
cker
dog
dɒg
dog

Định nghĩa và ý nghĩa của "tracker dog"trong tiếng Anh

Tracker dog
01

chó theo dấu, chó đánh hơi

a dog trained to help police find people, objects, or explosives by following a scent 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tracker dogs
Các ví dụ
The tracker dog found the missing child in the forest. 

Chó đánh hơi đã tìm thấy đứa trẻ mất tích trong rừng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng