death certificate
death
ˈdɛθ
deth
cer
sər
sēr
ti
ti
fi
fi
cate
kət
kēt
/dˈɛθ sətˈɪfɪkət/

Định nghĩa và ý nghĩa của "death certificate"trong tiếng Anh

Death certificate
01

giấy chứng tử, giấy khai tử

an official document that states a person has died and the cause of death
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
death certificates
Các ví dụ
Hospitals issue a death certificate after confirming death.
Bệnh viện cấp giấy chứng tử sau khi xác nhận cái chết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng