crime scene
crime
kraɪm
kraim
scene
si:n
sin
/kɹˈaɪm sˈiːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crime scene"trong tiếng Anh

Crime scene
01

hiện trường vụ án, nơi xảy ra tội phạm

the place where a crime happened and where police look for evidence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
crime scenes
Các ví dụ
Detectives examined the crime scene carefully.
Các thám tử đã kiểm tra hiện trường vụ án một cách cẩn thận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng