Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Crime scene
01
hiện trường vụ án, nơi xảy ra tội phạm
the place where a crime happened and where police look for evidence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
crime scenes
Các ví dụ
Detectives examined the crime scene carefully.
Các thám tử đã kiểm tra hiện trường vụ án một cách cẩn thận.



























