stake-out
stake
steɪk
steik
out
aʊt
awt
/stˈeɪkˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stake-out"trong tiếng Anh

Stake-out
01

giám sát, theo dõi

a situation in which police secretly watch a place to observe someone or find evidence of a crime
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stake-outs
Các ví dụ
Officers conducted a stake-out to catch the criminal.
Các sĩ quan đã tiến hành một cuộc theo dõi để bắt tội phạm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng