Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Line-up
01
một cuộc nhận dạng, một hàng nghi phạm
a group of people standing next to each other so a witness can try to identify a criminal suspect
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
line-ups
Các ví dụ
The man stood in a line-up.
Người đàn ông đứng trong một hàng nhận diện.



























