line-up
line
laɪn
lain
up
ʌp
ap
/lˈaɪnˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "line-up"trong tiếng Anh

Line-up
01

một cuộc nhận dạng, một hàng nghi phạm

a group of people standing next to each other so a witness can try to identify a criminal suspect
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
line-ups
Các ví dụ
She looked carefully at the line-up to find the thief.
Cô ấy đã nhìn kỹ hàng người để nhận diện để tìm kẻ trộm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng