hard labor
hard
ˈhɑ:rd
haard
la
leɪ
lei
bor
bər
bēr
/hˈɑːd lˈeɪbə/
hard labour

Định nghĩa và ý nghĩa của "hard labor"trong tiếng Anh

Hard labor
01

lao động khổ sai, công việc nhà tù

a type of prison punishment that requires doing very hard physical work
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The prisoner served five years of hard labor.
Tù nhân đã thụ án năm năm lao động khổ sai.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng