Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Collectivism
01
chủ nghĩa tập thể, chủ nghĩa tập thể
the belief that resources and production should be owned and managed by the community
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Workers supported collectivism to share profits equally.
Công nhân ủng hộ chủ nghĩa tập thể để chia sẻ lợi nhuận một cách công bằng.
02
chủ nghĩa tập thể, chủ nghĩa cộng sản Xô viết
Soviet communism
Cây Từ Vựng
collectivism
collective
collect



























