Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lawdy
01
Trời ơi!, Ôi Chúa ơi!
used to express astonishment, shock, or emphasis
euphemistic
informal
old use
Các ví dụ
Lawdy, I did n't expect the storm to hit so fast.
Lawdy, tôi không ngờ cơn bão ập đến nhanh như vậy.



























