flipping
fli
ˈflɪ
fli
pping
pɪng
ping
/flˈɪpɪŋ/
flippin'

Định nghĩa và ý nghĩa của "flipping"trong tiếng Anh

flipping
01

Chết tiệt!, Trời ơi!

used alone to express frustration, surprise, or mild anger
flipping definition and meaning
Euphemistic
Informal
Các ví dụ
Flipping, I missed the bus.
Flipping, tôi đã lỡ chuyến xe buýt.
flipping
01

chết tiệt, đáng nguyền rủa

used to intensify frustration, surprise, or annoyance
Euphemistic
Informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
He forgot the flipping tickets again.
Anh ấy lại quên những tấm vé chết tiệt đó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng