Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
flipping
01
Chết tiệt!, Trời ơi!
used alone to express frustration, surprise, or mild anger
Euphemistic
Informal
Các ví dụ
Flipping, I missed the bus.
Flipping, tôi đã lỡ chuyến xe buýt.
flipping
01
chết tiệt, đáng nguyền rủa
used to intensify frustration, surprise, or annoyance
Euphemistic
Informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
He forgot the flipping tickets again.
Anh ấy lại quên những tấm vé chết tiệt đó.



























