troon out
troon
tru:n
troon
out
aʊt
awt
/tɹˈuːn ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "troon out"trong tiếng Anh

to troon out
[phrase form: troon]
01

chuyển đổi giới tính, thay đổi giới tính

to undergo gender transition
Offensive
Slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
troon
thì hiện tại
troon out
ngôi thứ ba số ít
troons out
hiện tại phân từ
trooning out
quá khứ đơn
trooned out
quá khứ phân từ
trooned out
Các ví dụ
He trooned out quietly with support from friends.
Anh ấy đã chuyển giới một cách lặng lẽ với sự hỗ trợ từ bạn bè.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng