Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Troon
01
người chuyển giới, người trans
a person whose gender identity differs from the sex assigned at birth, usually a trans woman
offensive
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
troons
Các ví dụ
Everyone noticed the troon joining the discussion.
Mọi người đều nhận thấy troon tham gia vào cuộc thảo luận.
to troon
01
chuyển giới, thay đổi giới tính
to undertake social, medical, or legal steps to align one's body and presentation with one's gender identity
offensive
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
troon
ngôi thứ ba số ít
troons
hiện tại phân từ
trooning
quá khứ đơn
trooned
quá khứ phân từ
trooned
Các ví dụ
The patient trooned after months of counseling.
Bệnh nhân đã thực hiện chuyển đổi giới tính sau nhiều tháng tư vấn.
Cây Từ Vựng
troonism
troon



























