Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Crossback
01
người theo đạo Thiên Chúa, tín đồ Công giáo
a Catholic, often used by non-Catholics as an insult
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
crossbacks
Các ví dụ
That crossback lectured about mass for an hour.
Người Công giáo đó đã giảng về thánh lễ trong một giờ.
LanGeek



























