koran basher
ko
kɔ:
kaw
ran
ˈrɑ:n
raan
ba
ba
ba
sher
ʃə
shē
Quran basher

Định nghĩa và ý nghĩa của "Koran basher"trong tiếng Anh

Koran basher
01

người cuồng tín Hồi giáo, kẻ cực đoan kinh Koran

a zealous Islamic fundamentalist, often aggressively promoting their beliefs 
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
Koran bashers
Các ví dụ
The Koran basher waved leaflets at everyone entering the mosque. 

Kẻ cuồng tín Kinh Koran vẫy tờ rơi trước mặt mọi người đang vào nhà thờ Hồi giáo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng