bitesheep
bite
baɪt
bait
sheep
ʃi:p
ship

Định nghĩa và ý nghĩa của "bitesheep"trong tiếng Anh

Bitesheep
01

cừu cắn, giám mục bức hại

a bishop, usually Catholic, seen as persecuting or aggressively opposing Protestants 
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
bitesheep
Các ví dụ
That bitesheep tried to shut down the local Protestant church. 

Kẻ bitesheep đó đã cố gắng đóng cửa nhà thờ Tin Lành địa phương.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng