Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bible thumper
01
người cuồng tín tôn giáo, nhà truyền giáo nhiệt thành
a Christian fundamentalist or overzealous evangelical, especially someone forceful or preachy about their faith
offensive
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Bible thumpers
Các ví dụ
The Bible thumper waved his pamphlet around like a weapon.
Kẻ cuồng tín tôn giáo vẫy tờ rơi của mình như một vũ khí.



























