Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ass-licking
01
nịnh hót, bợ đỡ
the act of excessively praising, flattering, or fawning over someone to gain favor or advantage
Slang
Vulgar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Everyone laughed at the ass-licking during the meeting.
Mọi người đều cười vào hành động nịnh hót trong cuộc họp.



























