rectal-rooter
rec
ˈrɛk
rek
tal
təl
tēl
roo
ru:
roo
ter

Định nghĩa và ý nghĩa của "rectal-rooter"trong tiếng Anh

Rectal-rooter
01

đồng tính luyến ái, bê đê

a man ridiculed for practicing anal sex 
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
dạng số nhiều
rectal-rooters
giống đực số ít
rectal-rooter
neutral form
person who practices anal sex
Các ví dụ
They mocked him as a rectal-rooter behind his back. 

Họ chế nhạo anh ta như một thằng địt sau lưng anh ta.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng